BƠM LẤY MẪU KHÍ LƯU LƯỢNG THẤP 224-PCXR4KD

BƠM LẤY MẪU KHÍ LƯU LƯỢNG THẤP

Model: 224-PCXR4KD

Hãng sản xuất: SKC-Mỹ

Category:

Description

BƠM LẤY MẪU KHÍ LƯU LƯỢNG THẤP

224-PCXR4KD Máy lấy mẫu cá nhân (lưu lượng thấp)
Hãng cung cấp: SKC – Mỹ
 – Lưu lượng bơm lấy mẫu khí: 0-5000 ml/phút
 – Có khả năng giữ kết quả hiển thị trên màn hình
 – Thời gian lấy mẫu tối đa (9999 phút) 6.8 ngày
 – Hiển thị tình trạng pin, tổng thời gian lấy mẫu và lỗi  trên màn hình tinh thể lỏng
 – Máy có khả năng tự động dừng khi pin yếu
 – Vỏ máy được cấu tạo để chống nhiễu xạ điện từ trường, đạt tiêu chuẩn CE, UL
 – Nguồn điện sử dụng: pin xạc
Thiết bị cung cấp bao gồm:
* Máy chính
* Pin xạc
* Bộ xạc dùng điện 230V, cáp xạc
* Gá đỡ ống điều chỉnh lưu lượng thấp
* Đầu bảo vệ ống
* Gá đỡ bộ lọc
* Túi đựng máy
Phụ kiện tiêu hao của bơm:
P2240902 Bộ lọc bảo vệ máy gồm: 100 miếng lọc và 10 O-rings.
Bảng 1500, lấy mẫu HYDROCARBONS, BP 36°-216 °C
226-01 Ống hấp thụ: Anasorb CSC, Coconut Charcoal, 2 Sections, ODxLength = 6 x 70 mm, 100/50 mg, FFW Separators, 50 chiếc/hộp
Bảng 7908, lấy mẫu NON-VOLATILE ACIDS (Sulfuric Acid and Phosphoric Acid)
225-3050LF Bộ giữ giấy lọc (37mm, loại 3-ngăn, 50 cái/ hộp).
225-1827 Giấy lọc: Quartz Filters, 1.2 µm, 37 mm, Type R-100, 100 tấm/hộp
Bảng 7907, lấy mẫu VOLATILE ACIDS (Hydrogen Chloride, Hydrogen Bromide, Nitric Acid)
225-3050LF Bộ giữ giấy lọc (37mm, loại 3-ngăn, 50 cái/ hộp).
225-1827 Giấy lọc: Quartz Filters, 1.2 µm, 37 mm, Type R-100, 100 tấm/hộp
225-304 Cassette Spacer, 1/2 inch, 37 mm, Clear Styrene
Bảng 7906, lấy mẫu PARTICULATE FLUORIDES and HYDROFLUORIC ACID
225-3050LF Bộ giữ giấy lọc (37mm, loại 3-ngăn, 50 cái/ hộp).
225-5 Giấy lọc: MCE (Mixed Cellulose Ester filter) (pore size 0.8µm, 37mm, 100 tấm/ hộp).
225-304 Cassette Spacer, 1/2 inch, 37 mm, Clear Styrene
Bảng 2538, lấy mẫu ACETALDEHYDE
226-27 Sorbent Tube, XAD-2 (2-hydroxymethyl piperidine), 8 x 110-mm size, 2 sections, 225/450 mg sorbent, 20/60 mesh, with GS ends and WWW separators, fits Type B tube cover, 20 chiếc/hộp
Bảng 7300, lấy mẫu (Nitric/Perchloric Acid Ashing)
225-3050LF Bộ giữ giấy lọc (37mm, loại 3-ngăn, 50 cái/ hộp).
225-5 Giấy lọc: MCE (Mixed Cellulose Ester filter) (pore size 0.8µm, 37mm, 100 tấm/ hộp).
225-5-37-P Giấy lọc: PVC Filter, 5.0 µm, 37 mm, support pad included, GLA-5000, 100 tấm/hộp
Bảng 7082, lấy mẫu Pb
225-3050LF Bộ giữ giấy lọc (37mm, loại 3-ngăn, 50 cái/ hộp).
225-5 Giấy lọc: MCE (Mixed Cellulose Ester filter) (pore size 0.8µm, 37mm, 100 tấm/ hộp).
Bảng 7400, lấy mẫu ASBESTOS and OTHER FIBERS
225-507 MCE Filter, 1.2 µm, 25 mm, preloaded in a 3-piece black conductive polypropylene (goblet style) cassette, with 2-inch spacer cowl, with support pad, for asbestos sampling, pre-banded, pk/50
Bảng 1501, lấy mẫu HYDROCARBONS
226-01 Ống hấp thụ: Anasorb CSC, Coconut Charcoal, 2 Sections, ODxLength = 6 x 70 mm, 100/50 mg, FFW Separators, 50 chiếc/hộp
Bảng 2546, lấy mẫu PHENOL
226-95 Sorbent Tube, XAD®-7, 6 x 110-mm size, 2 sections, 50/100 mg sorbent, 20/40 mesh, with GS ends and WWW separators, fits Type B tube cover, 50 chiếc/hộp
Phụ kiện chọn thêm
225-36-2 * Impinger đầu xốp 25 ml
225-36-1 * Impinger đầu trơn 25 ml
225-22 * Bẫy hấp thụ (trap nối với impinger bảo vệ máy)
225-20-02 * Bộ giữ kép để giữ bẫy hấp thụ và impinger
225-22-02 * Chất hấp thụ (200g)
225-22-01 * Tráp có sẵn chất hấp thụ (có thể thay chất hấp thụ)
375-07550N Bộ hiệu chuẩn cho máy lấy mẫu
Hãng cung cấp: SKC – Mỹ
 – Dải lưu lượng hiệu chuẩn: 0.75 đến 5.0 L/min
 – Cấp chính xác lưu lượng: ± 1% of reading
 – Độ phân giải hiển thị: 0.001 L/min
 – Dải ap suất hoạt động: 700 đến 1090 mbar
 – Thiết bị đạt tiêu chuẩn CE, RoHS
 – Màn hình hiển thị LCD
 – Thời gian tự động tắt nguồn sau khi không sử dụng: 15 phút
 – Nguồn nuôi: sử dụng pin sạc và bộ sạc cắm vào nguồn 220 VAC
 – Chuẩn kết nối:  1/4-inch
 – Cung cấp kèm theo chứng chỉ hiệu chuẩn NIST

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “BƠM LẤY MẪU KHÍ LƯU LƯỢNG THẤP 224-PCXR4KD”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Post comment