Description

| Tính năng: |
| Khóa nắp điện tử |
| Tự phát hiện chế độ không cân bằng và tự động ngắt |
| Hệ thống làm mát bằng dòng khí |
| Độ ồn: < 65 dBA ở tốc độ tối đa |
| Sản xuất theo quy định an toàn quốc tế như IEC 61010 |
| Bảng điều khiển với các phím bấm dạng màng chống thấm nước |
| Dễ cài đặt ngay cả khi đi găng tay |
| Hiển thị giá trị cài đặt và giá trị thực |
| Chọn lựa tốc độ theo vòng/phút hoặc theo lực ly tâm g-force, bước cài đặt 10 |
| 10 cấp độ tăng tốc và 10 mức giảm tốc, có thể đặt chế độ không phanh cho chế độ giảm tốc (giảm hết về 0) |
| Lưu trữ tới 99 lần chạy |
| Phím bấm nhanh cho các chu trình chạy ly tâm ngắn |
| Hệ thống thông khí tối ưu giúp giữ mát cho mẫu ly tâm |
| Buồng bên trong làm từ khép không gỉ |
| Hệ thống làm lạnh không chứa CFC |
| Thông số kỹ thuật: |
| Dải tốc độ: 200 – 30,000 rpm |
| Lực ly tâm tối đa: 65,395 xg |
| Dung tích tối đa: 6 x 250 ml |
| Dải nhiệt độ: -20oC đến +40oC |
| Kích thước (WxHxD): 71.5 x 42 x 51 cm |
| Trọng lượng: 91 kg |
| Công suất: 1600 W |
| Nguồn điện : 230V, 50 – 60Hz |
Lựa chọn các loại Rotor:
- Rotor văng 4 vị trí 221.15 V20
- Rotor văng 2×3 vị trí cho microplate 221.16 V20
- Rotor góc 30x15ml 221.19 V20
- Rotor góc 6 x 250 ml 221.21 V20
- Rotor góc 6 x 85 ml 221.18 V20
- Rotor góc 4 x 85 ml 221.20 V20
- Rotor góc 6 x 50 ml 221.22 V20
- Rotor góc 20 x 10 ml 221.28 V20
- Rotor góc 30 x 1.5 / 2.0 ml 221.17 V20
- Rotor góc 12 x 1.5 / 2.0 ml 221.23 V20

Reviews
There are no reviews yet.