GIẤY LAU SÁT KHUẨN CAVIWIPES HP

Hãng sản xuất/ Nước sản xuất: Metrex – Mỹ
Mã code: 16-1100
Quy cách đóng gói: Hộp 160 khăn, 12 hộp/thùng

Tên thường gọi: Khăn lau khử khuẩn bề mặt, Khăn lau sát trùng lạnh, Giấy lau sát trùng lạnh, Khăn lau sát khuẩn, Giấy lau sát khuẩn

Description

CaviWipes HP là thành viên mới nhất của dòng sản phẩm CaviWipes được tin dùng, cung cấp thời gian tiếp xúc chung nhanh chóng chỉ trong 1 phút từ công thức hydrogen peroxide không chứa cồn, hoàn toàn đủ điều kiện cho Tuyên bố về mầm bệnh virus mới nổi nghiêm ngặt của EPA theo Danh sách N của EPA*. Quy trình khử khuẩn hiệu suất cao do CaviWipes HP cung cấp giúp bảo vệ cả bệnh nhân và nhân viên y tế.

Hướng dẫn sử dụng giấy lau sát khuẩn CaviWipes HP

Tính năng và lợi ích:

Đơn giản

CaviWipes HP mang đến thời gian tiếp xúc chung chỉ 1 phút cho tất cả các mầm bệnh được liệt kê, giúp đơn giản hóa quy trình và mang lại sự an tâm cho mọi trường hợp. Nắp xanh mới được thiết kế để đóng mở dễ dàng và chắc chắn hơn, đồng thời lấy khăn lau chính xác, giúp giảm thiểu lãng phí.

Không chứa cồn

CaviWipes HP là lựa chọn thay thế thân thiện cho những người không muốn sử dụng khăn lau gốc cồn, và công thức HP mang lại hiệu quả làm sạch tốt hơn so với các sản phẩm gốc cồn.

Nhanh chóng

Thời gian tiếp xúc chung chỉ với 1 bước** và 1 phút giúp giảm thời gian chờ khử khuẩn và tăng hiệu quả làm việc của nhân viên.

Hiệu quả

Ngoài việc khử khuẩn hiệu quả chống lại tất cả 67 mầm bệnh được liệt kê bao gồm cả vi khuẩn đa kháng thuốc (MDRO), CaviWipes HP còn đủ điều kiện cho tuyên bố về mầm bệnh virus mới nổi nghiêm ngặt của EPA, bảo vệ bạn khỏi các mầm bệnh trong tương lai.

*Danh sách N: Các chất khử trùng được sử dụng để chống lại SARS-CoV-2. Ngày 28 tháng 2 năm 2022

www.epa.gov/pesticide-registration/list-n-disinfectants-use-against-sars-cov-2

**Cần làm sạch sơ bộ khi bề mặt bị bẩn nhìn thấy được và/hoặc khi khử khuẩn chống lại Candida auris, HIV, HBV và HCV.

Thiết kế hộp đựng mới

  • Thiết kế đuôi vịt – Dễ dàng đóng mở bằng 1 tay
  • Nắp màu – Nhân viên dễ dàng nhận biết
  • Bản lề chắc chắn – Thiết kế bền bỉ
  • Hộc chứa lớn – Đóng kín tối ưu & Bảo vệ khăn lau khỏi bị khô
  • Lỗ lấy khăn tối ưu – Dễ dàng rút khăn, không bị rách & không lãng phí

 

01 phút tiêu diệt:

Vi khuẩn Lao

  • Mycobacterium tuberculosis var: bovis (BCG)

Virus (Không có vỏ bọc)

  • Human Norovirus
  • Human Rotavirus
  • Rhinovirus Type 37
  • Rhinovirus Type 1A
  • Human Adenovirus Type 5
  • Echovirus Type 11
  • Enterovirus Type 71

 

Virus (Có vỏ bọc)

  • Herpes simplex virus Type 1 & Type 2
  • Avian Influenza A virus (H7N9)
  • Avian Influenza A virus (H5N1)
  • Influenza A virus (H3N2)
  • Influenza B virus (H1N1)
  • Parainfluenza virus Type 3
  • Hepatitis B virus (HBV)
  • Human Hepatitis C virus (HCV)
  • Human lmmunodeficiency virus Type 1 (HIV-1)
  • Severe Acute Respiratory Syndrome-related Coronavirus 2 (SARS-CoV-2)
  • Vaccinia virus
  • SARS-Associated Coronavirus (SARs-CoV)
  • Cytomegalovirus (CMV)
  • Influenza A virus (H1N1) Strains A/4108/2009 and A/04/09
  • Human Coronavirus
  • Respiratory Syncytial Virus (RSV)
  • Measles virus

Nấm

  • Trichophyton interdigitale
  • Candida auris
  • Candida albicans 

 

Vi khuẩn

  • Pseudomonas aeruginosa
  • Staphylococcus aureus
  • Salmonella enterica
  • Bordetella pertussis
  • Enterococcus faecium
  • Klebsiella aerogenes
  • Klebsiella pneumoniae
  • Escherichia coli
  • Escherichia coli O157:H7
  • Burkholderia cepacia
  • Stenotrophomonas maltophilia
  • Streptococcus pyogenes
  • Listeria monocytogenes
  • Shigella dysenteriae
  • Serratia marcescens
  • Bordetella bronchiseptica
  • Campylobacter jejuni
  • Proteus vulgaris

Vi khuẩn đa kháng thuốc (MDRO)

  • Penicillin-Resistant Streptococcus pneumoniae (PRSP)
  • Vancomycin-Resistant Enterococcus faecalis (VRE)
  • Methicillin-Resistant Staphylococcus aureus (MRSA)
  • Hospital-Acquired and Community Acquired Methicillin-Resistant
    Staphylococcus aureus (HA-MRSA and CA-MRSA)
  • Vancomycin Intermediate Staphylococcus aureus (VISA)
  • Vancomycin Resistant Staphylococcus aureus (VRSA)
  • Linezolid-Resistant Staphylococcus aureus (LRSA)
  • Carbapenem-Resistant Klebsiella pneumoniae
  • Multidrug-Resistant Acinetobacter baumannii (MRAB) Strains
    ATCC 19606 and ATCC BAA-1605
  • NDM-1 Enterobacter cloacae
  • NDM-1 Klebsiella pneumoniae
  • MBL Pseudomonas aeruginosa
  • NMD-1 Escherichia coli
  • ESBL Klebsiella pneumoniae
  • ESBL Escherichia coli
  • Multidrug-Resistant Klebsiella pneumoniae
  • Carbapenem-Resistant Escherichia coli

LINK TẢI TÀI LIỆU

CATALOG CAVIWIPES HP